louis vii

louis vii

Louis VII reviews a map with his advisors in the royal chamber.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Louis VII: Tên của một vị vua nước Pháp, trị vì từ năm 1137 đến 1180. Ông nổi tiếng đã lãnh đạo cuộc Thập tự chinh thứ hai không thành công thường xuyên xảy ra chiến tranh với vua Henry II của nước Anh.

dụ sử dụng
  • (Louis VII vua của nước Pháp, người đã lãnh đạo cuộc Thập tự chinh thứ hai.)
  • (Triều đại của Louis VII chứng kiến nhiều cuộc xung đột với Henry II của nước Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the era of Louis VII": thời kỳ trị vì của Louis VII.
    • Historians often study the era of Louis VII for its political complexities. (Các nhà sử học thường nghiên cứu thời kỳ Louis VII những phức tạp chính trị của .)
  • "Louis VII's marriage to Eleanor of Aquitaine": cuộc hôn nhân của Louis VII với Eleanor xứ Aquitaine, một sự kiện lịch sử quan trọng dẫn đến việc mất lãnh thổ.
    • Louis VII's marriage to Eleanor of Aquitaine was annulled in 1152. (Cuộc hôn nhân của Louis VII với Eleanor xứ Aquitaine đã bị hủy bỏ vào năm 1152.)
Biến thể từ gần giống
  • Louis (tên riêng): Tên của nhiều vị vua Pháp khác, như Louis IX (Thánh Louis).
  • Capetian dynasty: Triều đại Capet, Louis VII thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • King of France: Vua nước Pháp (chỉ chức vị, không phải tên riêng).
  • Monarch of the Capetian line: Quân chủ thuộc dòng họ Capet.
Các cụm từ liên quan
  • "the Second Crusade under Louis VII": Cuộc Thập tự chinh thứ hai dưới sự lãnh đạo của Louis VII.
    • The Second Crusade under Louis VII ended in failure. (Cuộc Thập tự chinh thứ hai dưới sự lãnh đạo của Louis VII kết thúc trong thất bại.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be a Louis VII in history": (hiếm) ám chỉ một nhân vật lịch sử nhiều tham vọng nhưng ít thành công.
    • He was a Louis VII in history, always starting wars but never winning. (Ông ta một Louis VII trong lịch sử, luôn bắt đầu chiến tranh nhưng không bao giờ thắng.)

Từ chứa "louis vii"